Jack
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tên riêng dành cho nam hoặc nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name derived from a pet form of the name John. Occasionally a diminutive of other given names such as Jackson, Jacob, Jacqueline or Jonathan.
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Rượu whisky Jack Daniel'sdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Jack Daniel's, a brand of Tennessee whiskey.
- Gã, thằng cha, người đàn ông vô danhdanh từA placeholder or conventional name for any man, particularly a younger, lower-class man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- JackDạng gốc (base form)
- JacksSố nhiều (plural)
- Jackster (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Danh từ (noun) 3
Cộng đồng Jack thuộc quận Coffee
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng Jack thuộc quận Coffee, bang Alabama, Hoa KỳAn unincorporated community in Coffee County, Alabama, United States.
Ví dụ
- .Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi.
- .Chúng tôi đã bầu Jack làm chủ tịch.
- ?Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai?
Họ từ (word family)
cùng gốc JackNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiJak
- từ tiếng Anglo-NormanJakke
- từ tiếng Hà Lan trung đạiJanke
Cùng gốc (doublet)Yankee