Dịch

Jacob

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên nam Giacôbêdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  2. Giacópdanh từ riêngOne of the sons of Isaac and Rebecca, and twin brother of Esau; father of the Israelites (Jews and Samaritans) by 12 sons by 4 consorts, most famously Judah and Joseph who fathered Manasseh.
  3. Giacóp (nhân vật trong Sách Mặc Môn)danh từ riêngThe fifth son of Lehi and one of the younger brothers of Nephi, author of one of the books in the Book of Mormon.
  4. Giống cừu đa sừngdanh từA breed of multihorned sheep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JacobDạng gốc (base form)
  2. JacobsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Team Jacobdanh từ riêngPhe trong cộng đồng fan Chạng vạng thích Bella Swan có mối quan hệ lãng mạn với Jacob Black
Jacob Creekdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia
Jacob sheepdanh từĐồng nghĩa với Jacob
Jacob Marleydanh từ riêngNgười đàn ông hư cấu xuất hiện như một hồn ma trong A Christmas Carol của Charles Dickens, cảnh báo đối tác kinh doanh cũ Ebenezer Scrooge của mình không nên tham lam và ích kỷ
Ladder of Jacobdanh từ riêngVăn bản giả chữ của Cựu Ước, chỉ được bảo tồn bằng tiếng Slav và thường không được coi là kinh thánh
Jacob's joindanh từĐồng nghĩa với faith supper
Jacob's coatdanh từLá đồng
Jacob's staffdanh từThanh hoặc một cây trượng thẳng, nhọn và có đế sắt ở phía dưới để xuyên qua mặt đất và có khớp nối ở phía trên, được sử dụng thay vì giá ba chân để đỡ la bàn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thang dây
  1. A ladder.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ? — , ? — ! !Cái thang Jacob đâu? — cái gì cơ, thưa ông? — cái thang Jacob! cái thang đó, đồ ngốc!
  • .Anh ấy cố gắng tiếp cận Jacob.
  • .Cô ấy gặp Jacob hôm qua.

AI