Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam Giacôbêdanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Giacópdanh từ riêngOne of the sons of Isaac and Rebecca, and twin brother of Esau; father of the Israelites (Jews and Samaritans) by 12 sons by 4 consorts, most famously Judah and Joseph who fathered Manasseh.
- Giacóp (nhân vật trong Sách Mặc Môn)danh từ riêngThe fifth son of Lehi and one of the younger brothers of Nephi, author of one of the books in the Book of Mormon.
- Giống cừu đa sừngdanh từA breed of multihorned sheep.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JacobDạng gốc (base form)
- JacobsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Team Jacobdanh từ riêng | danh từ riêng | Phe trong cộng đồng fan Chạng vạng thích Bella Swan có mối quan hệ lãng mạn với Jacob Black |
| Jacob Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Baw Baw, phía đông nam Victoria, Australia |
| Jacob sheepdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Jacob |
| Jacob Marleydanh từ riêng | danh từ riêng | Người đàn ông hư cấu xuất hiện như một hồn ma trong A Christmas Carol của Charles Dickens, cảnh báo đối tác kinh doanh cũ Ebenezer Scrooge của mình không nên tham lam và ích kỷ |
| Ladder of Jacobdanh từ riêng | danh từ riêng | Văn bản giả chữ của Cựu Ước, chỉ được bảo tồn bằng tiếng Slav và thường không được coi là kinh thánh |
| Jacob's joindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với faith supper |
| Jacob's coatdanh từ | danh từ | Lá đồng |
| Jacob's staffdanh từ | danh từ | Thanh hoặc một cây trượng thẳng, nhọn và có đế sắt ở phía dưới để xuyên qua mặt đất và có khớp nối ở phía trên, được sử dụng thay vì giá ba chân để đỡ la bàn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thang dây
- A ladder.
Họ từ (word family)
cùng gốc JacobNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? — , ? — ! !Cái thang Jacob đâu? — cái gì cơ, thưa ông? — cái thang Jacob! cái thang đó, đồ ngốc!
- .Anh ấy cố gắng tiếp cận Jacob.
- .Cô ấy gặp Jacob hôm qua.