Jacobi
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Đứcdanh từ riêngA surname from German.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JacobiDạng gốc (base form)
- JacobisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jacobi symboldanh từ | danh từ | Hàm toán học của số nguyên a và số nguyên dương b, thường được viết (a/b), dựa trên, đối với mỗi thừa số nguyên tố pᵢ của b, xem a là thặng dư bậc hai hay không dư lượng modulo pᵢ |
| Abel-Jacobi mapdanh từ | danh từ | Cấu trúc của hình học đại số liên hệ một đường cong đại số với đa dạng Jacobian của nó |
| Jacobi identitydanh từ | danh từ | Cho một phép toán nhị phân × được xác định trên một tập S cũng có phép toán cộng + và đơn vị cộng 0, tính chất a × (b×c) + b × (c×a) + c × (a×b) = 0 với mọi a, b, c trong S |
| Jacobi ellipsoiddanh từ | danh từ | Elipsoid ba trục ở trạng thái cân bằng thủy tĩnh |
| Jacobi polynomialdanh từ | danh từ | Các thành viên của một lớp đa thức trực giao nhất định |
| Hamilton-Jacobi equationdanh từ | danh từ | Công thức toán học của cơ học cổ điển trong đó chuyển động của một hạt có thể được biểu diễn dưới dạng sóng |
| Abel-Jacobi-Liouville identitydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Liouville's formula |
| Hamilton-Jacobi-Bellman equationdanh từ | danh từ | Phương trình vi phân từng phần phi tuyến cung cấp các điều kiện cần và đủ để đạt được sự tối ưu của điều khiển đối với hàm tổn thất |
Họ từ (word family)
cùng gốc JacobiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcJacopi