Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ủng hộ nhà Stuartdanh từA supporter of the restoration of the Stuart kings to the thrones of England and Scotland in the late 17th century.
- Tín đồ phái Henry Jacobdanh từA follower of Henry Jacob, a 16th–17th-century Puritan theologian; an early Congregationalist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JacobiteDạng gốc (base form)
- JacobitesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tín đồ Chính thống giáo Syriac
- A member of the Syriac Orthodox Church, or historically any miaphysite or monophysite.
Ví dụ
- Trong số những người theo phái Jacobite, sự kinh hoàng là rất lớn
- , , , , , , .Hãy hỏi chính lương tâm của ngài, Sir William, điều gì đã thúc đẩy ngài trở thành kẻ phản bội đảng phái và quan điểm chính trị của mình, và dẫn dắt ngài, theo như tôi biết, đến bờ vực gả cô con gái duy nhất của ngài cho một kẻ phá sản khốn cùng theo phái Jacobite, kẻ thù truyền kiếp của gia đình ngài đến cùng.
- 1690 Rewse , , , .Vào cuối những năm 1690, Rewse trở thành một kẻ bắt tiền thưởng thành công, thu về những khoản tiền lớn nhờ bắt giữ những kẻ âm mưu theo phái Jacobite, cắt xén tiền xu và làm tiền giả.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc JacobiteTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Iacobus“James”-ite