Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
jacques
B2danh từ (noun)
Dạng gốc:jakesNhà vệ sinh; nhà xí
Nghĩa chính
- Dạng khác của jakesdanh từAlternative form of jakes: a place to urinate or defecate, an outhouse or lavatory.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Jacquesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Pháp |
| St. Jacques-Coomb's Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| St. Bernard's-Jacques Fontainedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc jakesVí dụ
- .Cô ấy đang gọi Jacques.
- .Họ phải gặp Jacques.
- .Jacques là một cái tên Bỉ.