Yankee
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Là người bản địa hoặc cư dân ở miền bắc Hoa Kỳdanh từA native or inhabitant of the northern United States.
- Người bản địa hoặc cư dân của New Englanddanh từA native or inhabitant of New England.
- Người Anh, một người không có tổ tiên là người Pháp; một người bản địa hoặc cư dân của phần còn lại của Hoa Kỳdanh từAn anglo, someone without French ancestry; a native or inhabitant of the rest of the United States.
- Là người bản xứ hoặc cư dân của Hoa Kỳ nói chungdanh từA native or inhabitant of the United States in general.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YankeeDạng gốc (base form)
- YankeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yankee Doodledanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Bài hát hoặc vần điệu về người Mỹ thuộc địa, sau này được sử dụng làm bài hát yêu nước của Hoa Kỳ |
| Yankee beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với navy bean |
| damn Yankeedanh từ | danh từ | Người từ miền Bắc Hoa Kỳ (người Yankee) chuyển vào miền Nam sinh sống ở đó |
| Yankee dimedanh từ | danh từ | Nụ hôn |
| Yankee Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Butte, California, Hoa Kỳ |
| Yankee landdanh từ riêng | danh từ riêng | Hoa Kỳ |
| Yankee swapdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với white elephant exchange |
| Swamp Yankeedanh từ | danh từ | Người Mỹ có tổ tiên thuộc địa là người Anh đến từ vùng nông thôn Rhode Island hoặc phía đông Connecticut và đông nam Massachusetts gần đó |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Các cá nhân liên kết với Liên minh
- Các cá nhân liên kết với Liên minh; tức là chính phủ liên bang Hoa Kỳ, trong Nội chiến Hoa KỳAny individual associated with the Union; that is, the United States federal government, during the American Civil War.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc YankeeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “, Slattery’s ,” . “, . white-trash ?”
- “ ” , .
- , , . . , 1775.