Dịch

HOT

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Công nghệ định hướng laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of hybrid-orientation technology (“CMOS fabrication technology that uses PMOS and NMOS substrates with differing orientations”).
  2. Kỹ thuật định hướng laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of hybrid-orientation technique, a technique that applies the technology.
  3. Bộ tăng áp công suất caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of high-output turbo (turbocharger).
  4. Nhiều người hoặc thu phítính từkhông so sánh (not comparable)Acronym of high occupancy or toll.

AI