HOT
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Công nghệ định hướng laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of hybrid-orientation technology (“CMOS fabrication technology that uses PMOS and NMOS substrates with differing orientations”).
- Kỹ thuật định hướng laidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of hybrid-orientation technique, a technique that applies the technology.
- Bộ tăng áp công suất caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of high-output turbo (turbocharger).
- Nhiều người hoặc thu phítính từkhông so sánh (not comparable)Acronym of high occupancy or toll.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HOTDạng gốc (base form)
- HOTsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hot takeSự khái quát đạo đức táo bạo, rộng rãi và chủ quan về một tình huống mà có rất ít hoặc không có phân tích hay hiểu biết sâu sắc, đặc biệt là của một nhà báohot waterTình huống nguy hiểm; rắc rốinot so hotKhông tốt lắmI'm hotTôi thấy nónghot setBối cảnh phim trong đó đồ nội thất và đạo cụ đã được bố trí cho cảnh quay sắp diễn ra, được dán nhãn để ngăn chặn các vật dụng nói trên bị di chuyển và do đó ảnh hưởng đến tính liên tục của sản phẩm hoàn chỉnhhot endBộ phận của máy in 3D làm nóng dây tóc
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Làn xe HOT
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Làn xe HOT, làn xe nhiều người hoặc thu phíAcronym of high occupancy or toll lane.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa