Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Nóngtính từsuperlative form of hot: most hot
Họ từ (word family)
cùng gốc hotVí dụ
- () , . 43°–44° (110°–112°) .Ngoại trừ bồn địa Thổ Lỗ Phiên ở tỉnh Tân Cương, phần nóng nhất của Trung Quốc nằm ở trung và hạ lưu Thung lũng Trường Giang. Nhiệt độ tối đa 43°–44°C (110°–112°F) đã được ghi nhận ở Trường Sa và Nam Kinh.
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha