Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

hottest

B2tính từ (adjective)

Dạng gốc:hotNóng, nóng bức

Nghĩa chính

  1. Nóngtính từsuperlative form of hot: most hot

Ví dụ

  • () , . 43°–44° (110°–112°) .Ngoại trừ bồn địa Thổ Lỗ Phiên ở tỉnh Tân Cương, phần nóng nhất của Trung Quốc nằm ở trung và hạ lưu Thung lũng Trường Giang. Nhiệt độ tối đa 43°–44°C (110°–112°F) đã được ghi nhận ở Trường Sa và Nam Kinh.
  • .
  • .

AI