Dịch

hots

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hấp dẫn thể xác, sự ham muốndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A condition of physical attraction toward (for) someone.

Cụm từ (phrase)

have the hots forđộng từBị thu hút (về mặt tình dục hoặc tình cảm) với (ai đó); thích một ai đó
three hots and a cotdanh từNhà tù
hotsy-totsytính từ, danh từĐược rồi, tốt

Ví dụ

  • , . ?Ý tôi là cô gái này rõ ràng đang mê cậu, anh bạn ạ. Cậu nghĩ tại sao cô ấy gọi cho cậu?
  • .Cô ấy đang mê mẩn cậu đấy.
  • .Cô ấy đang mê Tom.

AI