hots
C1danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Sự hấp dẫn thể xác, sự ham muốndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A condition of physical attraction toward (for) someone.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| have the hots forđộng từ | động từ | Bị thu hút (về mặt tình dục hoặc tình cảm) với (ai đó); thích một ai đó |
| three hots and a cotdanh từ | danh từ | Nhà tù |
| hotsy-totsytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Được rồi, tốt |
Ví dụ
- , . ?Ý tôi là cô gái này rõ ràng đang mê cậu, anh bạn ạ. Cậu nghĩ tại sao cô ấy gọi cho cậu?
- .Cô ấy đang mê mẩn cậu đấy.
- .Cô ấy đang mê Tom.