Dịch

hotshot

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Giỏitính từHighly skilled.
  2. Có tàitính từDisplaying talent.
  3. Người xuất sắcdanh từSomeone with exceptional skills in a certain field.
  4. Tẩm độc vào ma túyđộng từngoại động từ (transitive)To give (somebody) a dose of recreational drugs deliberately laced with poison.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hotshotDạng gốc (base form)
  2. more hotshotSo sánh hơn (comparative)
  3. most hotshotSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Lính cứu hỏa dã chiến
  1. A type of firefighter highly skilled in wildfire firefighting without external support, using basic tools that are backpacked in and manhandled about.

Ví dụ

  • , .Hãy tiếp tục những pha ghi điểm tài ba đó, các tuyển trạch viên sẽ chú ý đấy.
  • 2016 2020, , , , “, .”Bước sang năm 2016 và 2020, nếu bạn nói với những tay cự phách ở Obamaworld rằng bạn nghĩ Biden sẽ là một ứng viên tốt, họ sẽ đồng loạt nhìn bạn với vẻ kiên nhẫn, khoan dung và khinh khỉnh vô hạn rồi nói kiểu như: “Ờ, tôi hiểu tại sao có người lại nghĩ thế.
  • , , , 10- 2-8-4' 4-8-4' 1940 - 63- .Quả thật, sau đó quá trình phát triển diễn ra rất nhanh, đến mức Mopac, chẳng hạn, vào năm 1940 đã phải cải tạo một loạt đầu máy Woodard 2-8-4 đã 10 năm tuổi thành 4-8-4 — không phải vì chúng không đủ hơi, mà vì bánh dẫn 63 inch của chúng không thể chạy nhanh theo các đoàn tàu hàng tốc độ cao.

AI