Dịch

hotter

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈhɑtɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ trộm xe để lái dạodanh từOne who steals a vehicle in order to joyride.
  2. Thợ nung nhiệtdanh từAn industrial worker employed to heat something.
  3. Nóngtính từcomparative form of hot: more hot

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hotterDạng gốc (base form)
  2. hottersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hotter than a pistoltính từRất nóng
hotter than a two dollar pistoltính từĐồng nghĩa với hotter than a pistol

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Rung bần bật
  1. Rung bần bật, kêu lọc cọcTo vibrate; to rattle.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , […]Không thể truy đuổi hiệu quả những kẻ trộm xe đua chơi vì sợ gây nguy hiểm cho tính mạng của người đi bộ và người lái xe khác, cảnh sát đã buộc phải kiên nhẫn chờ đợi.
  • ; , .Người ta nhanh chóng nhận thấy rằng những nữ công nhân nung đinh tán phàn nàn nhiều nhất; công việc này không chỉ nóng bức mà còn ồn ào và bẩn thỉu.
  • , , , , […]Chuyển động xóc nảy, rung bần bật của cỗ xe, tiếng nước bắn tung tóe, cùng lối đi tối tăm và chật hẹp, tất cả hòa quyện tạo nên một hiệu ứng kỳ lạ.

AI