Dịch

East

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Các khu vực cụ thể được đặt tên theo hướng chính nơi chúng nằmdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various particular regions named for the cardinal direction in which they lie.
  2. Phương đôngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Eastern world; the regions, primarily situated in the Eastern Hemisphere, whose culture is derived from Arabia, India, Persia or China.
  3. Khối phía Đông; các nước phía đông châu Âudanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Eastern Bloc; the eastern countries of Europe.
  4. Liên Xô và các đồng minh xã hội chủ nghĩa của nó trong Chiến tranh Lạnhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the Soviet Union and its socialist allies during the Cold War.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EastDạng gốc (base form)
  2. EastsSố nhiều (plural)

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Đế chế Đông La Mã
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The Eastern Roman Empire.

Ví dụ

  • .Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.
  • , .Đây là nơi dòng sông tách ra làm đôi, một nhánh chảy về phía Đông và nhánh kia chảy về phía Tây.
  • […] , / / ; […]

AI