Far East
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của Russian Far East: một vùng ở Ngadanh từ riêngClipping of Russian Far East, a region in Russia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Russian Far Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Viễn Đông Nga |
| Far Easterntính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan đến Viễn Đông |
| Far Eastern Federal Districtdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận liên bang của Nga, bao gồm vùng cực đông của Nga |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng viễn đông
- A geographical region of Asia, consisting of East Asia (Korea, Japan, China, the Russian Far East, etc.) and Southeast Asia, taken as a whole.