Dịch

Middle East

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vùng trung đôngdanh từ riêngThe geopolitical region at the intersection of Asia, Africa and Europe, comprising West Asia excluding the South Caucasus and additionally including all of Egypt and all of Turkey.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Greater Middle Eastdanh từ riêngTrung Đông ngoài Iran, Afghanistan, Pakistan và Bắc Phi
Middle East syndromedanh từĐồng nghĩa với Sanjad-Sakati syndrome
Middle East Standard Timedanh từ riêngĐồng nghĩa với Middle Eastern Time
Middle East respiratory syndromedanh từBệnh nhiễm trùng đường hô hấp do virus gây ra bởi betacoronavirus có nguồn gốc từ dơi
Middle Easterntính từLiên quan đến Trung Đông
Middle Easternerdanh từNgười cư trú hoặc có nguồn gốc từ Trung Đông
Middle Easternismdanh từĐặc điểm văn hóa đặc trưng của Trung Đông, chẳng hạn như tín ngưỡng, phong tục hoặc đặc điểm ngôn ngữ
Middle Easternizeđộng từThể hiện một cái gì đó mang tính chất Trung Đông

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng nằm giữa Cận Đông và Viễn Đông
  1. The region between the Near East and the Far East.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , he’ll , , .
  • , ? , , ?
  • .

AI