Near East
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cận Đôngdanh từ riêngThe geographic region of Western Asia located southeast of Eastern Europe, comprising Anatolia, Transcaucasia, the Levant, Egypt, Mesopotamia, Persia, and Arabia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ancient Near Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng Cận Đông từ thiên niên kỷ thứ 4 trước Công nguyên cho đến khi người Hồi giáo chinh phục |
| Near Easterntính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan tới vùng Cận Đông |
Ví dụ
- .
- .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha