Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Near Eastern
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
n
ɪə
ˈ
iː
.
s
t
ə
n
/
US
/ˈ
n
ɪ
ɹ ˈ
i
.
s
t
ɚ
n
/
Nghĩa chính
1
Thuộc hoặc liên quan tới vùng Cận Đông
tính từ
không so sánh
(not comparable)
of or pertaining to the Near East
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
ancient Near Eastern
tính từ
tính từ
Liên quan đến vùng Cận Đông cổ đại
Ví dụ
Although
most
people
thought
of
the
Bible
as
a
compendium
of
inspirational
thought
and
Near
Eastern
traditions
,
an
American
school
board
wanted
to
declare
it
a
science
textbook
.
AI
1
Thuộc hoặc liên quan tới vùng Cận Đông
1
Thuộc hoặc liên quan tới vùng Cận Đông
1
Thuộc hoặc liên quan tới vùng Cận Đông