east-west
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kéo dài trên một trục từ Đông sang Tâytính từkhông so sánh (not comparable)Extending on an axis from east to west.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East-West palmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với traveller's palm |
| East-West enginedanh từ | danh từ | Động cơ ô tô nằm ngang, nghĩa là động cơ nằm song song với mặt trước của ô tô chứ không phải song song với hai bên |
Ví dụ
- , , , .
- 2007.
- .