Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Họdanh từ riêngA surname.
- Khu ngoại ô ở Essex, Anhdanh từ riêngA suburban area of Southend-on-Sea, Essex, England (OS grid ref TQ8389).
- Người đàn ông gan gócdanh từA brave, tough, hardy man.
- Nói chuyện với ghế trốngđộng từTo talk to an empty chair that represents a person who declined to appear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EastwoodNguyên thể (infinitive)
- EastwoodsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- EastwoodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- EastwoodingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eastwood's whip lizarddanh từ | danh từ | Tetradactylus Eastwoodae, một loài thằn lằn đã tuyệt chủng |
17 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 17
Thị trấn ở Nottinghamshire
- Thị trấn ở Nottinghamshire, AnhA town and civil parish with a town council in Broxtowe borough, Nottinghamshire, England (OS grid ref SK4646).
Ví dụ
- Bustin' , .Bắn rap cho những bức ảnh của tôi, giờ họ gọi tôi là Eastwood.
- .Anh ấy rất phấn khích khi được gặp Clint Eastwood.
- , .Bài phát biểu đầu tiên tại hội nghị do chính nam diễn viên nổi tiếng Clint Eastwood trình bày.
Họ từ (word family)
cùng gốc EastwoodNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha