DO
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tân ngữ trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of direct object.
- Bác sĩ y học chỉnh xươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)a Doctor of Osteopathic Medicine
- Oxy hòa tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of dissolved oxygen.
- Mặt xa - cắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of disto-occlusal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DODạng gốc (base form)
- DOsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung