Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Khu Bowdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of eastern London in the borough of Tower Hamlets, Greater London, England (OS grid ref TQ3782).
- Làng Bowdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Mid Devon district, Devon, England (OS grid ref SS7201).
- Thôn Bowdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Ashprington parish, South Hams district, Devon (OS grid ref SX8156).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BowDạng gốc (base form)
- BowsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
- BowinGật đầu bảo ra; chào mời ai
- BowtoTuân thủ một cách ngoan ngoãn (một truyền thống, v.v.)
- BowdownCúi chào
- BowoutNhân viên cảnh sát Bow Street
- BowupBị lấn át bởi sự thiếu kiên nhẫn, tức giận hoặc thất vọng; đạt đến giới hạn của một người; vuông lên hoặc khẳng định chính mình
Cụm từ khác (phrase)bow-wowGâu gâu, ẳng ẳng, ăng ẳngtake a bowCúi đầu (cử chỉ cung kính)up bowChuyển động từ đầu đến con ếch trên cung của một nhạc cụ có dâybow penLa bàn hình cánh cung, một chân mang bútbow sawChiếc cưa khung kim loại nhẹ có hình cánh cung với lưỡi rộng thô có thể tháo rời, dùng để cắt thân câybow capVật gia cố làm bằng kim loại hoặc vải được sử dụng để tăng cường phần trước của mũi tàu khí cầu
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thôn Bow
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Stanford in the Vale parish, Vale of White Horse district, Oxfordshire, England (OS grid ref SU3494).
Họ từ (word family)
cùng gốc BowNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " ?" - ", ."
- .