Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có vĩ kéo, dùng vĩtính từkhông so sánh (not comparable)Having a bow (rod for playing stringed instruments).
- Được kéo vĩ, tấu bằng vĩtính từkhông so sánh (not comparable)Having been played by a bow (rod for playing stringed instruments).
- Mang cung, trang bị cungtính từkhông so sánh (not comparable)Equipped with a bow (weapon).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bowđộng từsimple past and past participle of bow
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bowed-downtính từ | tính từ | Bị đè nặng bởi những rắc rối; chán nản |
| hair-bowedtính từ | tính từ | Đeo nơ cài tóc |
| bluff-bowedtính từ | tính từ | Có cung rộng và phẳng |
| bowed guitardanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với arpeggione |
| bowed psalterydanh từ | danh từ | Loại thánh vịnh được điều chỉnh để chơi bằng cung thay vì gảy, có hình tam giác và một lỗ (hoa hồng) ở giữa bảng cộng hưởng |
| bowed dulcimerdanh từ | danh từ | Loại đàn dulcimer Appalachian chơi bằng cung và giữ thẳng đứng như đàn cello |
| be bowed down by carecụm từ | cụm từ | Còng lưng đi vì lo nghĩ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Cong
- không so sánh (not comparable)Cong, oằn, uốn congBent or curved.
Họ từ (word family)
cùng gốc bowedVí dụ
- 16/49 .Giá trị 16/49 rõ ràng là quan trọng vì nó tương ứng với phương thức dao động chính đầu tiên của một dây đàn được kéo vĩ.
- .Gân bị cong là một trong những vấn đề chân nghiêm trọng nhất đối với ngựa đua.
- .Cậu bé cúi chào tôi.