Dịch

plucked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã nhổ lông, đã làm lôngtính từHaving had the feathers, hair, etc. removed by plucking.
  2. Gảytính từPlayed by plucking.
  3. Bẽ mặt, muối mặt, xấu hổtính từExposed, embarrassed, humiliated, or caught publicly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pluckedDạng gốc (base form)
  2. more pluckedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pluckedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gan dạ
  1. Gan dạ, can đảm, quả cảmHaving courage and spirit; plucky.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • . " !" ; " ! ," , " . , ? . […]Anh ta khó lòng kìm nén được sự ngưỡng mộ của mình. "Thật là một kẻ can đảm!" anh ta lẩm bẩm; "thật là một kẻ can đảm! Không đâu cô," anh nói thêm, "cô không cần phải sợ. Sợ ư, tôi nói thế? Cô chưa bao giờ sợ bất cứ điều gì trong đời. [...]
  • ?Ai đã nhổ lông con gà?
  • .Cô ấy đã nhổ lông một con gà.

AI