Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unplucked
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa được nhổ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been plucked.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
plucked
Ví dụ
The
show
includes
several
works
from
the
Cuba-Mexico
trip
,
including
the
slightly
strange
“
Desert
Cook
,”
who
has
an
unplucked
chicken
in
one
hand
and
a
plate
in
the
other
.
AI
1
Chưa được nhổ
1
Chưa được nhổ
1
Chưa được nhổ