Nghĩa chính
- Người gốc Đông Á, người gốc Đông Nam Ádanh từA person from or with ancestry in East or Southeast Asia, occasionally South Asia.
- Người Nam Á, người gốc Nam Ádanh từA person from or with ancestry in South Asia.
- Mèo châu Ádanh từA domestic cat of a breed similar to the Burmese.
- Châu Á, Á châutính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to or from Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AsianDạng gốc (base form)
- AsiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ, hoặc liên quan đến Đông Á |
| South Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hoặc liên quan đến Nam Á |
| Central Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, từ hoặc liên quan đến Trung Á |
| Southeast Asiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Đông Nam Á |
| Asian Americandanh từ | danh từ | Người Mỹ gốc Á |
| Asian Gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại hội Thể thao châu Á, Á vận hội |
| Western Asiantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với West Asian |
| Southern Asiantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với South Asian |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Asian- AsianicChâu Átính từ
- AsianistHọc giả tham gia nghiên cứu châu Á; đặc biệt là một nhà nhân chủng học hoặc nhà ngôn ngữ học tập trung vào châu Ádanh từ
- AsianizeÁ hóa, châu Á hóa, Á châu hóađộng từ
- AsiannessNhững phẩm chất, đặc điểm, bản sắc hoặc các yếu tố văn hóa gắn liền với người châu Á hoặc liên quan đến châu Ádanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Asia-an
- từ tiếng Latinhāsiānus
Ví dụ
- 2020, .
- ? , Asian-looking .
- , ,