Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Asiaphobic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có nỗi sợ hãi hoặc ghê tởm đối với người châu Á
tính từ
Having a fear or loathing of Asian people.
Nguồn gốc
(etymology)
Asia
+
-phobic
Ví dụ
Australian
society
has
become
less
Asiaphobic
in
recent
years
,
suggest
Murray
Goot
and
Ian
Watson
,
allowing
Howard
to
concentrate
more
heavily
on
Asia
.
AI
1
Có nỗi sợ hãi hoặc ghê tởm đối với người châu Á
1
Có nỗi sợ hãi hoặc ghê tởm đối với người châu Á
1
Có nỗi sợ hãi hoặc ghê tởm đối với người châu Á