Dịch

Asiatic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bị điên ở Viễn Đông, tính đồng bóngtính từEccentric or crazy as a result of spending a long time in the Far East.
  2. Người Semit, người gốc Semitdanh từOne of the people of ancient Canaan, Syria, or Mesopotamia; a Semite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AsiaticDạng gốc (base form)
  2. AsiaticsSố nhiều (plural)
  3. more AsiaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most AsiaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pro-Asiatictính từHỗ trợ hoặc ủng hộ người châu Á hoặc người châu Á
Asiatic liondanh từĐồng nghĩa với Asian lion
Central Asiatictính từ, danh từĐồng nghĩa với Central Asian
Asiatic wild assdanh từLoài lừa, Equus hemionus, có nguồn gốc từ Châu Á; người tấn công
Asiatic elephantdanh từĐồng nghĩa với Asian elephant
Asiatic golden catdanh từBáo lửa
Asiatic beetledanh từĐồng nghĩa với Oriental beetle
Asiatic Vespersdanh từ riêngSự cố xảy ra vào năm 88 TCN, trong đó một vụ thảm sát phối hợp công dân La Mã ở nhiều thị trấn khác nhau ở Anatolia đã được thực hiện theo lệnh của Vua Mithridates VI của Pontus, được coi là nguyên nhân khiến La Mã xúi giục Chiến tranh Mithridatic lần thứ nhất

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc châu Á
  1. Thuộc châu Á, thuộc Trung ĐôngAsian, specifically, relating to the parts of Asia east of Egypt, i.e the Middle East or West Asia.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc châu Á

Nguồn gốc (etymology)

Asia-atic

  1. mượn từ tiếng Latinhāsiāticus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “[…] ’42. . . . […]”[…] Con tàu này đã ở khu vực tiền tiêu từ tháng 3 năm 42. Nó đã trải qua rất nhiều trận chiến. Đám đàn ông đều bị điên cả rồi. Họ có lẽ nghĩ rằng việc gác đuôi tàu ở Trân Châu Cảng là một điều ngu ngốc. […]
  • […] […] , , ; , .[…] các chủng tộc Aryan sẽ không hòa nhập một cách lành mạnh với người châu Phi hay người châu Á […] sự lai giống giữa các chủng tộc đó, giống như sự lai giữa chó và cáo, là không thành công; không thể và sẽ không bao giờ thành công.
  • 10,000 16 , .Hơn 10.000 con báo săn châu Á đã lang thang ở Ấn Độ trong thế kỷ 16, theo ghi chép của Hoàng đế Mughal theo đạo Hồi Akbar.

AI