Dịch

Asiaticism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó đặc biệt đối với người châu Á hoặc người châu Ádanh từđếm được (countable)Something peculiar to Asia or Asians.
  2. Cách cư xử tương tự như cách cư xử của người châu Ádanh từkhông đếm được (uncountable)Manners similar to those ascribed to Asians.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AsiaticismDạng gốc (base form)
  2. AsiaticismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , : […]

AI