Dịch

trecho

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈtɾet͡ʃo/

Nghĩa chính

  1. Khoảng cách, sự kéo dài, sự mở rộng (trong không gian hoặc thời gian)danh từdistance, stretch, extension (in space or time)
  2. Con đường, bước đidanh từway, trail, walk

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trechoDạng gốc (base form)
  2. trechosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

del dicho al hecho hay mucho trechocụm từNói dễ hơn làm
de trecho en trechotrạng từTheo thời gian; thỉnh thoảng
a trechostrạng từTừng chút một

AI