Dịch

nuevos là một dạng của nuevo

nuevo

A1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈnwebo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. mới, mới tinhtính từA1recently made, built, or bought; not previously used
  2. mới mẻ, tươi mớitính từA2fresh, different, or novel compared to what came before

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuevoDạng gốc (base form)
  2. novísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. nuevísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. nuevecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. nuevingoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. nuevitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  7. nuevasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  8. nuevosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  9. nuevaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de nuevotrạng từLại, một lần nữa, làm lại từ đầu
algo nuevoMột điều mới
nuevo enfoqueCách tiếp cận mới
como nuevotính từTốt như mới; đúng như mưa
Nuevo Mundodanh từ riêngThế giới mới
Nuevo MéxicoNew Mexico (một tiểu bang ở phía tây nam Hoa Kỳ)
Nuevo LeónMột bang của Mexico
nuevo ricodanh từNhà giàu mới nổi

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Nuevo
  1. a surname

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy ở đây để quảng bá cho cuốn sách mới của mình.
  • .Các lớp học sẽ bắt đầu lại sau một tuần nữa.
  • .Chúng tôi sẽ đón năm mới cùng gia đình.

AI