nuevos là một dạng của nuevo
nuevo
A1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈnwebo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- mới, mới tinhtính từA1recently made, built, or bought; not previously used
- mới mẻ, tươi mớitính từA2fresh, different, or novel compared to what came before
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuevoDạng gốc (base form)
- novísimoSo sánh nhất (superlative)
- nuevísimoSo sánh nhất (superlative)
- nuevecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- nuevingoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- nuevitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- nuevasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- nuevosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- nuevaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de nuevotrạng từ | trạng từ | Lại, một lần nữa, làm lại từ đầu |
| algo nuevo | Một điều mới | |
| nuevo enfoque | Cách tiếp cận mới | |
| como nuevotính từ | tính từ | Tốt như mới; đúng như mưa |
| Nuevo Mundodanh từ riêng | danh từ riêng | Thế giới mới |
| Nuevo México | New Mexico (một tiểu bang ở phía tây nam Hoa Kỳ) | |
| Nuevo León | Một bang của Mexico | |
| nuevo ricodanh từ | danh từ | Nhà giàu mới nổi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Nuevo
- a surname
Xuất hiện ở từ khác
- kidTiếng Anhtương đương
- antiguatrái nghĩanghĩa ngược: mới, không cũ
- antiguotrái nghĩađối lập là mới, chưa qua thời gian
- nuevadễ nhầmdạng giống đực của tính từ mang nghĩa là 'mới'
- nuevasdễ nhầmDạng giống đực số nhiều của 'nuevo', dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống đực số nhiều.
- últimođồng nghĩamới, chưa từng có trước đây
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nuevoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy ở đây để quảng bá cho cuốn sách mới của mình.
- .Các lớp học sẽ bắt đầu lại sau một tuần nữa.
- .Chúng tôi sẽ đón năm mới cùng gia đình.