Dịch

nuevas

A1giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈnwebas/nguồn

Dạng gốc:nuevoMới, mới tinh

Nghĩa chính

  1. mới, mới mẻtính từA1feminine plural of nuevo; new, recent, or newly created
  2. tin tứcdanh từB2news or fresh information, usually in plural or literary contexts

Cụm từ (phrase)

buenas nuevasTin mừng
nuevas ideasÝ tưởng mới
abierto a nuevas ideasCởi mở với những ý tưởng mới
Nuevas HébridasNew Hebrideschưa dịch
nuevo ricodanh từNhà giàu mới nổi
nuevo álbumAlbum mới
nuevo tangodanh từMột phong cách nhạc tango được phát triển ở Argentina vào những năm 1950 và 1960
nuevo iphoneiPhone mới

Ví dụ

  • .Algeria đang xây dựng các tuyến đường cao tốc mới.
  • .Anh ấy không thể thích nghi với những hoàn cảnh mới.
  • .Các bạn đều nắm bắt mọi tin tức mới.

AI