nuevas ideas
Nghĩa chính
- Ý tưởng mới
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abierto a nuevas ideas | Cởi mở với những ý tưởng mới |
Ví dụ
- .Chúng tôi luôn cởi mở với những ý tưởng mới.
Xuất hiện ở từ khác
- nuevaskết hợpý tưởng mới
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| abierto a nuevas ideas | Cởi mở với những ý tưởng mới |