Dịch

dio là ngôi thứ ba số ít quá khứ đơn của dar

dar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/ˈdaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. cho, tặng, đưađộng từA1to give something to someone or hand something over
  2. thực hiện, tiến hành, làmđộng từA1to perform an action specified by the following noun
  3. dạy, giảng dạy, dạy họcđộng từA2to teach or give a class or lesson
  4. đánh, va, đụngđộng từB1to hit, strike, or bump into something or someone

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể darDanh động từ dandoPhân từ dado
Presente
yodoy
túdas
él/ella/Ud.da
nosotrosdamos
vosotrosdais
ellos/Uds.dan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

dar claseDạy học, giảng bài
dar igualKhông quan trọng, sao cũng được
dar miedoGây sợ hãi, làm sợ
dar un paseoĐi dạo
darse cuentaThấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...); chú ý, để ý, nhận biết
darse prisađộng từVội vã, nhanh lên, khẩn trương
dar frutoRa quả, mang lại kết quả tốt
dar las gracias a alguienCảm ơn ai

19 nghĩa khác

Động từ (verb) 19
Sinh ra
  1. Sinh ra, mang lại, cho rato produce

Họ từ (word family)

cùng gốc dar

Ví dụ

  • .Các giáo viên từng hay dùng phấn khi giảng bài.
  • .Cậu đã không nhận ra bất cứ điều gì đang xảy ra với cô ấy.
  • .Hãy đánh xi cho đôi giày của bạn trước khi đi ngủ.

AI