controlado là quá khứ phân từ của controlar
controlar
B1động từ (verb)
Hay gặp/kontɾoˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kiểm soát, kiềm chếđộng từto control, to rein in
- Kiểm soát, chế ngự, xử lýđộng từto manage, to handle (e.g. managing symptoms, pain, stress or emotions)
- Giám sát, kiểm tra, theo dõiđộng từto monitor, to check, to supervise, to oversee, to verify, to regulate, to check on
- Được kiểm soát, được quản lýđộng từto be controlled, to be managed
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể controlarDanh động từ controlandoPhân từ controlado
| Presente | |
|---|---|
| yo | controlo |
| tú | controlas |
| él/ella/Ud. | controla |
| nosotros | controlamos |
| vosotros | controláis |
| ellos/Uds. | controlan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| controlar las emociones | Kiềm chế cảm xúc | |
| controlar los gastos | Kiểm soát chi tiêu | |
| controlar el ego | Kiềm chế cái tôi | |
| controlar el asma | Kiểm soát bệnh hen suyễn | |
| controlar la peste | Khống chế bệnh dịch hạch | |
| controlar el brote | Dập tắt ổ dịch | |
| controlar un robot | Điều khiển rô-bốt | |
| controlar la furia | Kìm nén cơn thịnh nộ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Được giám sát
- Được giám sát, được kiểm trato be monitored, to be checked
Ví dụ
- .Anh ấy có tài làm chủ khán phòng.
- .Cảnh sát kiểm soát các lối vào thành phố.
- .Chính phủ đã dỡ bỏ việc kiểm soát giá cả.