Dịch

whey

B2danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Váng sữa, nước sữadanh từkhông đếm được (uncountable)The liquid remaining after milk has been curdled and strained in the process of making cheese.
  2. Tiếng reo hò phấn khíchthán từA shout of enthusiasm or delight
  3. Tiếng reo khi làm vỡ đồthán từShouted when someone drops a glass or other crockery, especially in a pub.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wheyDạng gốc (base form)
  2. wheysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wine wheydanh từWhey làm từ sữa đông tụ bằng cách sử dụng rượu vang
green wheydanh từChất lỏng màu xanh lục tách ra khỏi khối phô mai trong quá trình làm phô mai
whey-facedtính từSắc mặt tái nhợt, như sợ hãi
sack-wheydanh từLoại đồ uống có cồn sherry với váng sữa (sữa yếu) và đường
curds and wheydanh từPhô mai

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Tiếng kêu gây chú ý
  1. A shout for attention

Ví dụ

  • {...} , ; I’m , !{...} nếu tôi mong ước bất kỳ phước lành nào trên đời, thì đó là tìm được cho anh ta một lý do xứng đáng để tự hào; và tôi vô cùng thất vọng với gã khốn mặt tái nhợt, hay than vãn này!
  • . “Wheyyyy, ! , !”Vài gã say rượu hét lên từ góc phòng. “Wheyyyy, bắt đầu thôi! Tiếp đi, tiếp đi!
  • "wheyyy" , ?Nếu họ không hét “wheyyy” khi bạn làm vỡ ly, thì liệu nó có thực sự vỡ không?

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwhey
  2. từ tiếng Anh cổhwǣġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwaij“whey”
thán từ

Từ tượng thanh

AI