whey
B2danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Váng sữa, nước sữadanh từkhông đếm được (uncountable)The liquid remaining after milk has been curdled and strained in the process of making cheese.
- Tiếng reo hò phấn khíchthán từA shout of enthusiasm or delight
- Tiếng reo khi làm vỡ đồthán từShouted when someone drops a glass or other crockery, especially in a pub.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wheyDạng gốc (base form)
- wheysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wine wheydanh từ | danh từ | Whey làm từ sữa đông tụ bằng cách sử dụng rượu vang |
| green wheydanh từ | danh từ | Chất lỏng màu xanh lục tách ra khỏi khối phô mai trong quá trình làm phô mai |
| whey-facedtính từ | tính từ | Sắc mặt tái nhợt, như sợ hãi |
| sack-wheydanh từ | danh từ | Loại đồ uống có cồn sherry với váng sữa (sữa yếu) và đường |
| curds and wheydanh từ | danh từ | Phô mai |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Tiếng kêu gây chú ý
- A shout for attention
Ví dụ
- {...} , ; I’m , !{...} nếu tôi mong ước bất kỳ phước lành nào trên đời, thì đó là tìm được cho anh ta một lý do xứng đáng để tự hào; và tôi vô cùng thất vọng với gã khốn mặt tái nhợt, hay than vãn này!
- . “Wheyyyy, ! , !”Vài gã say rượu hét lên từ góc phòng. “Wheyyyy, bắt đầu thôi! Tiếp đi, tiếp đi!
- "wheyyy" , ?Nếu họ không hét “wheyyy” khi bạn làm vỡ ly, thì liệu nó có thực sự vỡ không?
Họ từ (word family)
cùng gốc wheyNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwhey
- từ tiếng Anh cổhwǣġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwaij“whey”
thán từ
Từ tượng thanh