Dịch

buttermilk

C1danh từ (noun)
UK/ˈbʌtəˌmɪlk/US/ˈbʌtɚˌmɪlk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kho thực phẩmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The liquid left over after producing butter from full cream milk by the churning process, also called traditional buttermilk.
  2. Sữa bơ lên mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cultured buttermilk, a fermented dairy product produced from cow's milk, with a characteristically sour taste.
  3. Màu vàng sữa bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light yellow color, like that of buttermilk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. buttermilkDạng gốc (base form)
  2. buttermilksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fly in the buttermilkdanh từNgười da đen trong một nhóm người chủ yếu là người da trắng
Devil's buttermilkdanh từWhiskey.chưa dịch
Bulgarian buttermilkChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

buttermilk

  1. từ tiếng Anh trung đạibutter-melke

Ví dụ

  • ?Bạn có ít sữa bơ nào không?
  • ?Bạn có thể mua sữa bơ ở Boston ở đâu?
  • ?Sữa bơ có phổ biến ở Úc không?

AI