Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nạn nhân, người bị hạidanh từB1Someone or something that has been hurt, damaged, or killed or has suffered as a result of an event, crime, or illness.
- vật tế, vật hiến tếdanh từC1A living being or offering killed and offered as a sacrifice in a religious rite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victimDạng gốc (base form)
- victimsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biến thành nạn nhân
- ngoại động từ (transitive)Biến thành nạn nhân, biến thành vật tếTo make (something) a victim (especially of a ritual sacrifice); to victimize.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc victimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivictime
- từ tiếng Latinhvictima“sacrificial animal”
Ví dụ
- nạn nhân của sự lạm dụng
- ; murderer's nạn nhân bị hành hung; nạn nhân của kẻ sát nhân
- ; buổi gây quỹ cho các nạn nhân AIDS; nạn nhân của một vụ tai nạn ô tô