Dịch

victim

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nạn nhân, người bị hạidanh từB1Someone or something that has been hurt, damaged, or killed or has suffered as a result of an event, crime, or illness.
  2. vật tế, vật hiến tếdanh từC1A living being or offering killed and offered as a sacrifice in a religious rite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. victimDạng gốc (base form)
  2. victimsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Biến thành nạn nhân
  1. ngoại động từ (transitive)Biến thành nạn nhân, biến thành vật tếTo make (something) a victim (especially of a ritual sacrifice); to victimize.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivictime
  2. từ tiếng Latinhvictima“sacrificial animal”

Ví dụ

  • nạn nhân của sự lạm dụng
  • ; murderer's nạn nhân bị hành hung; nạn nhân của kẻ sát nhân
  • ; buổi gây quỹ cho các nạn nhân AIDS; nạn nhân của một vụ tai nạn ô tô

AI