Dịch

victimize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biến (ai đó) thành nạn nhân hoặc hy sinhđộng từngoại động từ (transitive)To make (someone) a victim or sacrifice.
  2. Trừng phạt một cách bất côngđộng từngoại động từ (transitive)To punish unjustly.
  3. Lừa đảo hoặc lừa gạtđộng từngoại động từ (transitive)To swindle or defraud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. victimizeNguyên thể (infinitive)
  2. victimizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. victimizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. victimizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • victimize sbtrù dập ai, đối xử bất công với ai

Cụm từ (phrase)

self-victimizeđộng từTham gia vào việc tự trở thành nạn nhân

Ví dụ

  • , “ ,” 48 GOP-backed .

AI