Dịch

víctimas

giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈbiɡtimas/nguồn

Dạng gốc:víctima

Nghĩa chính

  1. nạn nhân, các nạn nhândanh từA2people who suffer harm or loss because of an event or action.

Cụm từ (phrase)

cobrarse víctimasCướp đi sinh mạng
víctima mortalNạn nhân thiệt mạng
víctima inocenteNạn nhân vô tội
víctima de fraudeNạn nhân bị lừa đảo
víctima del terremotoNạn nhân động đất
víctima del terrorismoNạn nhân của nạn khủng bố
víctima del crimen organizadoNạn nhân tội phạm có tổ chức
cobrar víctimasChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc víctima

Ví dụ

  • .Ba người đi bộ đã trở thành nạn nhân của một vụ tông xe.
  • .Các nạn nhân đã bị sát hại bằng nhiều nhát dao.
  • .Chúng tôi đã có thể nhận dạng được ba trong số các nạn nhân.

AI