Dịch

victimism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng đóng vai nạn nhân; việc nhận nuôi một nhân cách nạn nhândanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency to play the victim; the adoption of a victimized persona.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , woman's self-definition .

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

AI