Dịch

troops

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:troopLính, quân đội

Nghĩa chính

  1. Quân đội, quân lính, binh línhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Military personnel in uniform.
  2. Số nhiều của troopdanh từplural of troop
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của troopđộng từthird-person singular simple present indicative of troop

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

combat troopsQuân chiến đấu
deploy troopsTriển khai quân đội
foreign troopsQuân đội nước ngoài
government troopsQuân chính phủ
send troopsGửi quân
withdraw troopsRút quân
ground troopsdanh từĐồng nghĩa với ground forces
barrier troopsdanh từCác đơn vị quân đội đóng ở hậu phương hoặc tiền tuyến để duy trì kỷ luật quân sự của quân chủ lực bằng cách ngăn chặn việc đào ngũ

Ví dụ

  • .Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
  • .Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.

AI