Nghĩa chính
- Quân đội, quân lính, binh línhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Military personnel in uniform.
- Số nhiều của troopdanh từplural of troop
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của troopđộng từthird-person singular simple present indicative of troop
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| combat troops | Quân chiến đấu | |
| deploy troops | Triển khai quân đội | |
| foreign troops | Quân đội nước ngoài | |
| government troops | Quân chính phủ | |
| send troops | Gửi quân | |
| withdraw troops | Rút quân | |
| ground troopsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ground forces |
| barrier troopsdanh từ | danh từ | Các đơn vị quân đội đóng ở hậu phương hoặc tiền tuyến để duy trì kỷ luật quân sự của quân chủ lực bằng cách ngăn chặn việc đào ngũ |
Ví dụ
- .Chúng ta chỉ có thể hy vọng rằng chính phủ quyết định rút quân.
- .Xe tăng và máy bay có thể đánh bại quân đội nhưng chúng không thề chinh phục được người dân.