Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khách du lịchdanh từSomeone who travels for pleasure rather than for business; a leisure visitor.
- Người cưỡi ngựa xem hoa, người hời hợtdanh từOne who only has a superficial interest in something.
- Kẻ a dua, kẻ ăn theo phong tràodanh từAn unwelcome newcomer, or appropriator, especially one who is inflammatory or uninformed, usually to seek attention, moral approval and superiority over the established hobbyists.
- Đi du lịchđộng từnội động từ (intransitive)To travel as a tourist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- touristNguyên thể (infinitive)
- touristsSố nhiều (plural)
- touristedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- touristingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| foreign tourist | Khách du lịch nước ngoài | |
| tourist attractiondanh từ | danh từ | Điểm thu hút khách du lịch |
| tourist destinationdanh từ | danh từ | Điểm đến du lịch |
| tourist information | Thông tin du lịch | |
| tourist season | Mùa du lịch | |
| tourist trapdanh từ | danh từ | Nơi bẫy tiền du khách |
| tourist officedanh từ | danh từ | Văn phòng cung cấp thông tin, tài liệu quảng cáo, bản đồ, v.v. cho khách du lịch đến một khu vực hoặc địa phương |
| tourist guidedanh từ | danh từ | Hướng dẫn viên du lịch |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thành viên đội khách
- Thành viên đội khách, cầu thủ đội kháchA member of the visiting team in a match.
Ví dụ
- .Các cửa hàng phục vụ khách du lịch tràn ngập những món đồ lưu niệm rẻ tiền.
- - . .Marla - kẻ cưỡi ngựa xem hoa chính hiệu. Một kẻ giả tạo.
- .Những người dùng khách trên mạng sau đó đã tải các tệp tin lên để chia sẻ với những người đam mê BBS khác.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc touristNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- localtrái nghĩakhách du lịch