Nghĩa chính
- Du lịchdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of travelling or sightseeing, particularly away from one's home.
- Ngành du lịchdanh từkhông đếm được (uncountable)The industry in which such travels and sightseeing are organized.
- Du lịch mục đích riêngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of visiting another region or jurisdiction for a particular purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tourismDạng gốc (base form)
- tourismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| medical tourismdanh từ | danh từ | Đi xuyên biên giới quốc tế, thường là từ một nước giàu đến một nước nghèo, để cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe, thường là tạm thời |
| dark tourismdanh từ | danh từ | Du lịch tưởng niệm; loại hình du lịch đến những địa điểm từng xảy ra sự kiện chết chóc và bi kịch |
| space tourismdanh từ | danh từ | Du hành không gian cho mục đích giải trí, thư giãn hoặc kinh doanh |
| religious tourismdanh từ | danh từ | Loại hình du lịch với hai loại chính: hành hương, nghĩa là du lịch vì mục đích tôn giáo hoặc tâm linh, và việc xem các di tích và đồ tạo tác tôn giáo, một nhánh của tham quan |
| adventure tourismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với adventure travel |
| war tourismdanh từ | danh từ | Du lịch giải trí đến các khu vực chiến tranh hiện tại hoặc trước đây với mục đích tham quan hoặc nghiên cứu lịch sử |
| sex tourismdanh từ | danh từ | Du lịch tình dục |
| fuel tourismdanh từ | danh từ | Đi du lịch với mục đích mua nhiên liệu ở nơi rẻ hơn |
Xuất hiện ở từ khác
- travelđồng nghĩaHoạt động du lịch, thường gắn với nghỉ ngơi và tham quan; là nghĩa hẹp hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc tourismNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Du lịch đại chúng đã làm hư hại bãi biển.
- .Du lịch mang lại nhiều doanh thu thuế cho khu vực.
- ; ; du lịch phỉ báng; du lịch tự sát; du lịch tình dục