Dịch

space tourism

danh từ (noun)
US/ˈspeɪs ˈtʊɹɪzəm/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Du hành không gian cho mục đích giải trí, thư giãn hoặc kinh doanhdanh từkhông đếm được (uncountable)Space travel for recreational, leisure or business purposes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

space touristdanh từNgười tham gia du lịch vũ trụ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tham quan và du lịch đến các địa điểm liên quan đến chương trình không gian
  1. không đếm được (uncountable)Sightseeing and travel to sites related to the space program.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . 2005.
  • .
  • .

AI