Dịch

touristy

B2tính từ (adjective)
UK/ˈtʊəɹɪsti/

Nghĩa chính

  1. Đông khách du lịchtính từCatering to tourists; touristic.
  2. Mang tính du lịchtính từTypical of tourists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touristyDạng gốc (base form)
  2. touristierSo sánh hơn (comparative)
  3. touristiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hãy chọn một trong những quán bar đông khách du lịch nhất trên phố Duval để nhanh chóng bỏ được ý nghĩ phải la cà ở những quán bar như vậy.
  • .Algeria ít khách du lịch hơn nhiều so với Morocco.
  • .Algiers không đông khách du lịch bằng Oran.

AI