Nghĩa chính
- Đông khách du lịchtính từCatering to tourists; touristic.
- Mang tính du lịchtính từTypical of tourists.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- touristyDạng gốc (base form)
- touristierSo sánh hơn (comparative)
- touristiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Hãy chọn một trong những quán bar đông khách du lịch nhất trên phố Duval để nhanh chóng bỏ được ý nghĩ phải la cà ở những quán bar như vậy.
- .Algeria ít khách du lịch hơn nhiều so với Morocco.
- .Algiers không đông khách du lịch bằng Oran.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa