Nghĩa chính
- Chăm sócđộng từngoại động từ (transitive)To look after, to care for.
- Xử lý, giải quyết, lo liệuđộng từngoại động từ (transitive)To deal with, handle.
- Giết, tiêu diệt, khửđộng từngoại động từ (transitive)To kill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take care ofNguyên thể (infinitive)
- takes care ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took care of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken care of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking care ofPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take care of businessđộng từ | động từ | Thực hiện thành công một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ rất quan trọng để hoàn thành một mục tiêu chính |
| take care of yourselfthán từ | thán từ | Biểu thức được sử dụng khi chia tay, đặc biệt là với người bệnh |
| take care of the pennies and the pounds will take care of themselvescụm từ | cụm từ | Nếu một người quan tâm đến từng việc nhỏ một, chúng có thể cộng lại thành những việc lớn |
| take care of someone | Chăm sóc ai | |
| take care of something | Giải quyết việc gì | |
| take care of the pence and the pounds will take care of themselvescụm từ | cụm từ | Nhịn trầu mua trâu |
Ví dụ
- .Bạn phải chăm chó đấy.
- .Bạn phải chăm chó đấy.
- ?Cậu có muốn chăm nó không?