Dịch

take care of

động từ (verb)
UK/ˈteɪk ˈkɛə ɒv/US/ˈteɪk ˈkɛɚ ʌv/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chăm sócđộng từngoại động từ (transitive)To look after, to care for.
  2. Xử lý, giải quyết, lo liệuđộng từngoại động từ (transitive)To deal with, handle.
  3. Giết, tiêu diệt, khửđộng từngoại động từ (transitive)To kill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take care ofNguyên thể (infinitive)
  2. takes care ofNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took care of (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken care of (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking care ofPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take care of businessđộng từThực hiện thành công một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ rất quan trọng để hoàn thành một mục tiêu chính
take care of yourselfthán từBiểu thức được sử dụng khi chia tay, đặc biệt là với người bệnh
take care of the pennies and the pounds will take care of themselvescụm từNếu một người quan tâm đến từng việc nhỏ một, chúng có thể cộng lại thành những việc lớn
take care of someoneChăm sóc ai
take care of somethingGiải quyết việc gì
take care of the pence and the pounds will take care of themselvescụm từNhịn trầu mua trâu

Ví dụ

  • .Bạn phải chăm chó đấy.
  • .Bạn phải chăm chó đấy.
  • ?Cậu có muốn chăm nó không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI