tensions là số nhiều của tension
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự căngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being held in a state between two or more forces, which are acting in opposition to each other.
- Sự căng thẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychological state of being tense.
- Sự hồi hộp, kịch tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A feeling of nervousness, excitement, or fear that is created in a movie, book, etc.; suspense.
- Kéo căngđộng từTo place an object in tension, to pull or place strain on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tensionNguyên thể (infinitive)
- tensionsSố nhiều (plural)
- tensionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tensioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tension between A and Bsự căng thẳng giữa A và BThe incident has further increased tension between the two countries.Vụ việc đã làm gia tăng căng thẳng giữa hai nước.
- tension (between A and B)sự căng thẳng (giữa A và B)
- tension sthlàm căng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surface tensiondanh từ | danh từ | Sức căng bề mặt, năng lượng bề mặt, ứng suất bề mặt |
| post-tensionđộng từ | động từ | Tạo lực căng (để gia cố gân) sau khi đúc bê tông |
| tension wooddanh từ | danh từ | Gỗ phản ứng, trong thực vật hạt kín, hình thành ở phía bên của bộ phận chịu sức căng và kéo nó lên trên và có tỷ lệ cellulose cao hơn gỗ thông thường |
| high-tensiontính từ | tính từ | Có điện áp tương đối cao |
| sexual tensiondanh từ | danh từ | Tình trạng bất ổn về tự do nảy sinh giữa các cá nhân khi tiếp xúc với nhau |
| applied tensiondanh từ | danh từ | Việc điều trị chứng ám ảnh bằng cách cho bệnh nhân luân phiên căng thẳng và thư giãn các cơ khi tiếp xúc với tác nhân gây ám ảnh |
| time under tensiondanh từ | danh từ | Khoảng thời gian mà một cơ hoặc một nhóm cơ bị căng thẳng liên tục |
| strategy of tensiondanh từ | danh từ | Chính sách chính trị trong đó đấu tranh bạo lực được khuyến khích hơn là đàn áp |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Độ căng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of an elastic object which is stretched in a way which increases its length.
Họ từ (word family)
cùng gốc tensionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitension
- từ tiếng Latinhtensio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Những căng thẳng giữa tôi và Eric về những hành động bị cáo buộc trong quá khứ của anh ta đã được giải quyết hoàn toàn.
- .Chúng tôi đã kéo căng sợi cáp cho đến khi nó đứt.
- .Bạn có cảm nhận được căng thẳng không?