Dịch

spans là số nhiều của span

span

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Nhịp cầudanh từThe full width of an open hand from the end of the thumb to the end of the little finger used as an informal unit of length.
  2. Gang taydanh từAny of various traditional units of length approximating this distance, especially the English handspan of 9 inches forming ⅛ fathom and equivalent to 22.86 cm.
  3. Khoảng ngắn, khoảng thời gian ngắndanh từA small space or a brief portion of time.
  4. Bắc qua, bắc ngang quađộng từngoại động từ (transitive)To extend across (a gap or space between two sides).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spanNguyên thể (infinitive)
  2. spansSố nhiều (plural)
  3. spannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spanningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • span sthkéo dài suốt cái gì
  • span (of sth)phạm vi của cái gì

Cụm từ (phrase)

attention spandanh từKhoảng thời gian chú ý
life spanTuổi thọ
span generationsKéo dài qua nhiều thế hệ
span the globeTrải rộng khắp toàn cầu
spic and spanSạch bong kin kít
time spanKhoảng thời gian
Span.danh từ riêngViết tắt của Spanish
C-SPANdanh từ riêngViết tắt của Cable-Satellite Public Affairs Network

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 7
Đoạn
  1. Đoạn, chuỗi conA portion of something by length; a subsequence.

Ví dụ

  • " ?"Tại sao trong mười nghìn năm, mưa bão khó có thể bào mòn đỉnh núi bớt đi một gang tay bề dày?
  • .Sức công phá của vụ nổ đã phá hủy một cặp trụ cầu và hai nhịp cầu đổ sụp xuống sông đè lên các sà lan.
  • .Các con sông được bắc qua bằng những nhịp vòm bằng đá kiên cố.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispanne
  2. từ tiếng Anh cổspann
  3. từ tiếng German nguyên thủy*spannō“span, handbreadth”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispannen
  2. từ tiếng Anh cổspannan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*spannaną“to stretch, span”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạispan
  2. từ tiếng Anh cổspann
  3. từ tiếng German nguyên thủy*spann

AI