spans là số nhiều của span
Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Nhịp cầudanh từThe full width of an open hand from the end of the thumb to the end of the little finger used as an informal unit of length.
- Gang taydanh từAny of various traditional units of length approximating this distance, especially the English handspan of 9 inches forming ⅛ fathom and equivalent to 22.86 cm.
- Khoảng ngắn, khoảng thời gian ngắndanh từA small space or a brief portion of time.
- Bắc qua, bắc ngang quađộng từngoại động từ (transitive)To extend across (a gap or space between two sides).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- span sthkéo dài suốt cái gì
- span (of sth)phạm vi của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attention spandanh từ | danh từ | Khoảng thời gian chú ý |
| life span | Tuổi thọ | |
| span generations | Kéo dài qua nhiều thế hệ | |
| span the globe | Trải rộng khắp toàn cầu | |
| spic and span | Sạch bong kin kít | |
| time span | Khoảng thời gian | |
| Span.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Spanish |
| C-SPANdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Cable-Satellite Public Affairs Network |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 7
Đoạn
- Đoạn, chuỗi conA portion of something by length; a subsequence.
Ví dụ
- " ?"Tại sao trong mười nghìn năm, mưa bão khó có thể bào mòn đỉnh núi bớt đi một gang tay bề dày?
- .Sức công phá của vụ nổ đã phá hủy một cặp trụ cầu và hai nhịp cầu đổ sụp xuống sông đè lên các sà lan.
- .Các con sông được bắc qua bằng những nhịp vòm bằng đá kiên cố.
Họ từ (word family)
cùng gốc spanNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạispanne
- từ tiếng Anh cổspann
- từ tiếng German nguyên thủy*spannō“span, handbreadth”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạispannen
- từ tiếng Anh cổspannan
- từ tiếng German nguyên thủy*spannaną“to stretch, span”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạispan
- từ tiếng Anh cổspann
- từ tiếng German nguyên thủy*spann
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung