spangled
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đính kim sa, lấp lánhtính từHaving spangles.
- Say xỉn, phê thuốctính từdrunk or high.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spangledDạng gốc (base form)
- more spangledSo sánh hơn (comparative)
- most spangledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spangled coquettedanh từ | danh từ | Lophornis stictolophus, một loài chim ruồi trochilid ở Nam Mỹ |
| spangled kookaburradanh từ | danh từ | Con kookaburra của Quần đảo Aru, có cánh và đuôi màu xanh lam, ngực và bụng màu trắng, mắt đen và đầu đen đốm trắng nổi bật, Dacelo tyro |
| Star-Spangled Bannerdanh từ riêng | danh từ riêng | Lá cờ ánh sao chói lọi |
| beryl-spangled tanagerdanh từ | danh từ | Tangara nigroviridis, một loài chim biết hót được tìm thấy ở dãy Andes |
| California Spangled Catdanh từ | danh từ | Là một giống mèo nhà có kích thước trung bình, lông ngắn đã tuyệt chủng, có nguồn gốc từ Hoa Kỳ vào những năm 1980, được lai tạo để giống một con báo |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Mỗi sáng tôi đạp xe ba dặm giữa những hàng rào phủ đầy mạng nhện lấp lánh và cây bryony trĩu quả.
- , , .Josh Helston lấp lánh dưới ánh nắng ban mai như một gã hề dưới ánh đèn sân khấu, vì anh ta dính đầy những chiếc vảy bạc rời rạc của cá mòi đánh bắt được trong đêm, và nhiều đêm khác trong vài tuần qua.
- , : - !Không nơi ẩn náu nào có thể cứu kẻ làm thuê và nô lệ khỏi nỗi kinh hoàng khi chạy trốn, hay sự ảm đạm của nấm mồ: và lá cờ Star-Spangled Banner tung bay trong chiến thắng trên vùng đất của tự do và quê hương của những người dũng cảm!