Dịch

spanking

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhanh thoăn thoắttính từkhông so sánh (not comparable)Fast and energetic.
  2. Không chê được, cừ, chiếntrạng từkhông so sánh (not comparable)An intensifier.
  3. Hình phạt đánh mông, đòn tét môngdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of physical punishment in which a beating is applied to the buttocks.
  4. Phân từ hiện tại của spankđộng từpresent participle of spank

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spankingDạng gốc (base form)
  2. spankingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

spanking newtính từHoàn toàn mới, càng mới càng tốt
brand spanking newtính từHoàn toàn mới, càng mới càng tốt

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Mát mẻ sảng khoái
  1. không so sánh (not comparable)Brisk and fresh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

spank“to move energetically”-ing

Ví dụ

  • tốc độ nhanh thoăn thoắt
  • ( ), , .Đòn tét mông tại gia thường phải chịu trên đầu gối (hoặc đùi), trong khi hình phạt đánh mông chính thức thường áp dụng trên một dụng cụ như giá đỡ hoặc khung chữ A, có hoặc không có dây trói.
  • .Một số người cho rằng đánh đòn dưới bất kỳ hình thức nào cũng cấu thành hành vi bạo hành trẻ em.

AI