Dịch

nalgada

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/nalˈɡada/

Nghĩa chính

  1. Trận đòn vào mông, sự đánh đòndanh từspanking, a beating on the bottom
  2. Cú đánh vào mông, cái tét môngdanh từa hit received on the buttocks
  3. Cú hích bằng môngdanh từa hit given with the buttocks
  4. Thịt đùi heo muối, giăm bôngdanh từa pig's ham leg

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nalgadaDạng gốc (base form)
  2. nalgadasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • !Lần tới nữa là tôi tét mông đấy!
  • .Nếu tôi là bạn gái anh, tôi sẽ tét cho anh một trận ra trò.

AI